04:10 +07 Chủ nhật, 18/08/2019

Trang chủ » Tin Tức » Tin đào tạo

HỌC PHÍ LỚP 11A - K.07 VÀ ĐTCN - K.34

Thứ năm - 17/04/2014 09:36
DANH SÁCH HỌC SINH NỘP HỌC PHÍ LỚP 11A - K.07 VÀ ĐTCN - K.34
 
TT Họ và tên ST HS phải nộp cả khoá học Số tiền học sinh đã nộp Số tiền học sinh còn phải nộp
VH Nghề Cộng VH Nghề Cộng VH Nghề Cộng
1 Kiều Quang Đản 3,600 3,900 7,500 1,200 1,800 3,000 2,400 2,100 4,500
2 Trần Quốc Điệt 3,600 3,900 7,500 1,200 800 2,000 - - -
3 Lương Trọng Đức 3,600 3,900 7,500 2,400 3,120 5,520 1,200 780 1,980
4 Đỗ Trung Đức 3,600 3,900 7,500 2,400 3,060 5,460 1,200 840 2,040
5 Tạ Quang Duy 3,600 3,900 7,500 2,400 3,120 5,520 1,200 780 1,980
6 Nguyễn Minh Hiếu 3,600 3,900 7,500 1,200 1,560 2,760 2,400 2,340 4,740
7 Lê Huy Hoàng 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
8 Đỗ Tân Hoàng 3,600 3,900 7,500 1,200 800 2,000 2,400 3,100 5,500
9 Kim Nhật Hoàng 3,600 3,900 7,500 1,200 1,300 2,500 2,400 2,600 5,000
10 Cấn Văn Hưng 3,600 3,900 7,500     0 3,600 3,900 7,500
11 Khuất Quang Hưng 3,600 3,900 7,500 600 900 1,500 3,000 3,000 6,000
12 Bùi Văn Huy 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
13 Phí Mạnh Long 3,600 3,900 7,500 1,200 1,560 2,760 - - -
14 Hà Văn Mạnh 3,600 3,900 7,500 1,200 1,560 2,760 2,400 2,340 4,740
15 Nguyễn Văn Mạnh 3,600 3,900 7,500 1,800 1,960 3,760 1,800 1,940 3,740
16 Nguyễn Văn Mến 3,600 3,900 7,500 1,200 1,550 2,750 2,400 2,350 4,750
17 Vương Quốc Nam 3,600 3,900 7,500 1,800 1,360 3,160 1,800 2,540 4,340
18 Nguyễn Hoài Nam 3,600 3,900 7,500 1,200 400 1,600 2,400 3,500 5,900
19 Nguyễn Thị Nguyệt 3,600 3,900 7,500 600 400 1,000 3,000 3,500 6,500
20 Nguyễn Văn Phùng 3,600 3,900 7,500 0 0 0 3,600 3,900 7,500
21 Khuất Duy Quang 3,600 3,900 7,500 2,400 3,360 5,760 1,200 540 1,740
22 Bùi Văn Quyết 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
23 Hà Ngọc Sơn 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
24 Nguyễn Hồng Sơn 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
25 Nguyễn Huy Sơn 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
26 Khuất Đình Sơn 3,600 3,900 7,500 1,800 2,460 4,260 1,800 1,440 3,240
27 Nguyễn Văn Thanh 3,600 3,900 7,500 2,400 3,120 5,520 1,200 780 1,980
28 Phùng Văn Thịnh 3,600 3,900 7,500 1,800 2,160 3,960 1,800 1,740 3,540
29 Cấn Thị Thơ 3,600 3,900 7,500 600 900 1,500 3,000 3,000 6,000
30 Nguyễn Mạnh Thứ 3,600 3,900 7,500 1,200 1,560 2,760 2,400 2,340 4,740
31 Nguyễn Văn Tiến 3,600 3,900 7,500 1,800 1,200 3,000 1,800 2,700 4,500
32 Dương Văn Tiến 3,600 3,900 7,500 2,400 2,460 4,860 1,200 1,440 2,640
33 Nguyễn Thành Trí 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
34 Khuất Văn Tư 3,600 3,900 7,500 0 0 0 - - -
35 Nguyễn Kim Vân 3,600 3,900 7,500 1,200 1,560 2,760 - - -
36 Nguyễn Văn Vinh 3,600 3,900 7,500     0 3,600 3,900 7,500
37 Kiều Tiến Vững 3,600 3,900 7,500 2,400 1,600 4,000 1,200 2,300 3,500
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Đăng nhập thành viên

TIN ĐỌC NHIỀU NHẤT

LIÊN KẾT

Bộ GDĐT
Vinaconex
Bộ Xây dựng